Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sự dị thường" (1)
sự dị thường

Tiếng Anh
Danh từanomaly
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
It is an anomaly when summer feels as cold as winter.
Từ liên quan "sự dị thường" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sự dị thường" (1)
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
It is an anomaly when summer feels as cold as winter.
